money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
You see them in the hotels, the best hotels every day by the thousands, drinking the money, eating the money, losing the money at bridge, playing all day and all night, smelling of money.
Nghĩa tiếng Việt
Họ ở trong những khách sạn, những nơi thượng hạng nhất, mỗi ngày, tiêu tốn cả ngàn Đô, uống tiền, ăn tiền, thả tiền trên cầu, chơi bời cả ngày lẫn đêm, người đầy mùi tiền.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money