money trong ngữ cảnh
money = tiền
Câu tiếng Anh
You sold the chairs to gamble all your money on a horse.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã bán những cái ghế và đặt cược tất cả tiền của anh vào một con ngựa.
← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money