eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

You think you're superior, but you're quite an ordinary man... even if you did marry money... and people like me have got to slave for you... for 320 marks a month.

Nghĩa tiếng Việt

Ông nghĩ mình đẳng cấp, nhưng ông cũng thường thôi... ngay cả khi ông có cả mớ tiền... và những người như tôi phải làm tôi mọi cho ông... vì 320 mark một tháng.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money