eword.vn

money trong ngữ cảnh

money = tiền

Câu tiếng Anh

You understand we're not spending money on education to throw economists around that way.

Nghĩa tiếng Việt

Đồng chí hiểu rằng chúng ta không tiêu tiền vào việc dạy quăng các nhà kinh tế xung quanh kiểu đó.

← money: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với money