month trong ngữ cảnh
month = tháng
Câu tiếng Anh
If he wants $5,000 down, you'll have to carry a mortgage: $60, $70 a month.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu ông ta muốn 5.000 đô la tiền mặt, anh sẽ phải mang một khoản vay thế chấp: 60 đô la, 70 đô la một tháng.
← month: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với month