month trong ngữ cảnh
month = tháng
Câu tiếng Anh
Instead of taking care of a whole ward for 280 bucks a month, she's got one patient for 360.
Nghĩa tiếng Việt
Thay vì chăm sóc cả một phòng với 280 đô la một tháng, cô ấy chỉ chăm sóc một bệnh nhân với 360 đô la.
← month: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với month