month trong ngữ cảnh
month = tháng
Câu tiếng Anh
Well, I bought the place from him for $4,000 in Los Angeles last month.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã mua chỗ đó của ông ấy với giá 4.000 đô la ở Los Angeles vào tháng trước.
← month: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với month