month trong ngữ cảnh
month = tháng
Câu tiếng Anh
You ask people to build it on the Xuanyuan Tomb. Then you offer a sacrifice to demons in the evening of the fifteenth day of the lunar month. You can make the demon spirit come to earth and revive the fox clan.
Nghĩa tiếng Việt
Ngươi cho người xây Đài này trên mộ của Hiên Viên, vào đêm rằm trăng tròn làm lễ tế yêu, là có thể dẫn yêu linh giáng thế, hồi sinh lại Hồ tộc.
← month: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với month