morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
At 11: 15 this morning, the Prime Minister... speaking to the nation from Number 10 Downing Street... announced that Great Britain is at war with Germany.
Nghĩa tiếng Việt
Vàolúc11 :15 sángnay , Thủ tướng trongbàinói chuyệnvớiđấtnước từ số 10 Downing Street thôngbáorằngnước Anh đang có chiến tranh với Đức.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning