morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
At 7:00 that morning, Johnny Clay began what might be the last day of his life.
Nghĩa tiếng Việt
Vào lúc 7:00 sáng hôm đó, Johnny Clay bắt đầu những gì có thể là ngày cuối cùng của cuộc đời anh ta.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning