morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
But he went to a Republican rally last night and didn't get up this morning.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng ông ấy dự mít tinh của đảng Cộng hòa tối hôm qua nên sáng nay dậy không nổi.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning