morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
Captain, the railroad squad picked up a fellow by the name of Tom Zaca this morning.
Nghĩa tiếng Việt
Đại úy, đội đường sắt đã đón một người tên là Tom Zaca sáng nay.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning