morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
He's coming in on the morning train from Duluth.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ấy sẽ về trên chuyến tàu buổi sáng từ Duluth.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning
morning = buổi sáng
He's coming in on the morning train from Duluth.
Anh ấy sẽ về trên chuyến tàu buổi sáng từ Duluth.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning