morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
I leave in the morning to buy groceries.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi rời nhà buổi sáng đi chợ.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning
morning = buổi sáng
I leave in the morning to buy groceries.
Tôi rời nhà buổi sáng đi chợ.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning