morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
I'm a little late this morning. I had to stop in at my publisher's.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi phải dừng lại ở nhà xuất bản.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning
morning = buổi sáng
I'm a little late this morning. I had to stop in at my publisher's.
Tôi phải dừng lại ở nhà xuất bản.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning