morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
I'm sorry, but I understood you were leaving in the morning... and I wished to ask you for a reference.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi, nhưng tôi được biết là ông sẽ đi vào sáng mai và tôi muốn nhờ ông cho một giấy xác nhận.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning