morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
I shall be able to have the money for you at, say, 10:30 in the morning.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi sẽ có tiền cho cô vào lúc... 10 giời rưỡi sáng.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning