eword.vn

morning trong ngữ cảnh

morning = buổi sáng

Câu tiếng Anh

- I should have gone to you, but this is my morning at the clinic. I dared not take the time off.

Nghĩa tiếng Việt

- Lẽ ra tôi nên đến chỗ chị, nhưng sáng nay tôi phải làm việc ở bệnh viện, tôi không dám nghỉ.

← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning