morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
I was out on the road that morning and I saw Bragg come out of the willows running his horse.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng hôm đó, anh đang đi trên đường ... thì thấy Bragg phóng ngựa ra khỏi rặng liễu.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning