morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
In the early morning, Mexico, the burial pits of Vincennes, the Boulevard Arago and a hotel room are of equal worth.
Nghĩa tiếng Việt
Vào sáng sớm ở Mexico, những chiến hào ở Vincennes, đại lộ Arago và một phòng khách sạn đều như nhau.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning