morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
Manfredi was seen this morning in the Prenestino district, and a short while ago, a bomb blew up a petrol tank in the railway yard there.
Nghĩa tiếng Việt
Manfredi đã được nhìn thấy sáng nay ở khu Prenestino, và trước đó, một quả bom đã nổ tung một bồn xăng trong ga tàu ở đó.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning