eword.vn

morning trong ngữ cảnh

morning = buổi sáng

Câu tiếng Anh

Morning after Pearl, I was the first man in line at Marine Recruiting in Sand City.

Nghĩa tiếng Việt

Buổi sáng sau trận đó, tôi là người đầu tiên xếp hàng tại doanh trại Lính Thủy Đánh Bộ ở Sand City.

← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning