morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
One of you better tell the lieutenant that the waterhole I come by this morning is all muddied up.
Nghĩa tiếng Việt
Các anh nên nói cho trung úy biết là cái vũng nước mà tôi đi ngang qua sáng nay đã đầy bùn.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning