morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
Sir Edward Lake, Member of Parliament from West Lytham... died on Monday morning.
Nghĩa tiếng Việt
Vâng, Ngài Edward Lake, Thành viên của Quốc hội từ Tây Lytham, chết vào sáng thứ Hai.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning