eword.vn

morning trong ngữ cảnh

morning = buổi sáng

Câu tiếng Anh

So she was to be in the market every morning about 11:00, buying stuff.

Nghĩa tiếng Việt

Thế là cô ấy quen với việc tới siêu thị vào 11h mỗi sáng mua thứ này thứ nọ.

← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning