morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
The master was laughing about it this very morning.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng sớm nay ông chủ đã phì cười về điều đó.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning
morning = buổi sáng
The master was laughing about it this very morning.
Sáng sớm nay ông chủ đã phì cười về điều đó.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning