morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
The smell of a mare came in on the wind this morning and he's restless.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng nay nó ngửi thấy mùi một con ngựa cái và nó đang bồn chồn.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning