morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
This morning, my friend and I went to buy airline tickets.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning
morning = buổi sáng
This morning, my friend and I went to buy airline tickets.
Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning