morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
Tomorrow morning, you'll be in the arms of your husband.
Nghĩa tiếng Việt
Sáng mai, Cô sẽ trong vòng tay chông cô.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning
morning = buổi sáng
Tomorrow morning, you'll be in the arms of your husband.
Sáng mai, Cô sẽ trong vòng tay chông cô.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning