morning trong ngữ cảnh
morning = buổi sáng
Câu tiếng Anh
Two hundred and forty-four of our fighting men were killed this morning.
Nghĩa tiếng Việt
Hai trăm bốn mươi bốn chiến sĩ của chúng ta đã bị giết sáng nay.
← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning