eword.vn

morning trong ngữ cảnh

morning = buổi sáng

Câu tiếng Anh

Well, one thing, my father was very pleased when he saw the morning papers.

Nghĩa tiếng Việt

Cha tôi rất vui mừng khi xem báo sáng nay.

← morning: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với morning