mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
A few months further along and we might've lost the mother as well as the child.
Nghĩa tiếng Việt
×åđåç íåñêîëüêî ́åñÿöåâ ́û ́îăëè ïị̂åđỵ̈ü è đåá¸íêà, è ́ạ̀ü.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother