mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
And in behaving as you have you've embarrassed not only your mother, but also our chauffeur.
Nghĩa tiếng Việt
Và với cách cư xử đó Con đã làm cho mẹ con và cha của cô ấy bối rối.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother