mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
Fadil was running an errand for his mother.
Nghĩa tiếng Việt
Fadil chạy đi lấy đồ hộ mẹ.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother
mother = mẹ
Fadil was running an errand for his mother.
Fadil chạy đi lấy đồ hộ mẹ.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother