mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
He's like an old mother hen with his bills and rents and taxes.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ấy giống như con gà mái già với các giấy nợ và giấy thuê và thuế má.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother