mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
I used your theatre tickets and took my mother.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã sử dụng vé của ông để dẫn mẹ tôi đi.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother
mother = mẹ
I used your theatre tickets and took my mother.
Tôi đã sử dụng vé của ông để dẫn mẹ tôi đi.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother