mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
I've seen your mother wash you when you were that high.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã từng thấy mẹ cô tắm cho cô khi cô chỉ cao bằng cỡ này.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother
mother = mẹ
I've seen your mother wash you when you were that high.
Tôi đã từng thấy mẹ cô tắm cho cô khi cô chỉ cao bằng cỡ này.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother