mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
If I am in my right mind, and that woman is Estella's mother, this legal advisor you mention will have a lot to answer for.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu tôi sáng suốt, và người phụ nữ đó là mẹ của Estella, thì người cố vấn pháp lý ông nói đến sẽ phải trả lời nhiều cho việc đó.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother