mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
If the storm has damaged the house she'll have a lot of work with her sick mother in law.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu như con bão làm hỏng ngôi nhà. Nó sẽ phải làm nhiều việc với bà mẹ chồng ốm yếu.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother