mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
My first day of school, heh, Mother made me eat so much I couldn't swallow until recess.
Nghĩa tiếng Việt
Ngày đầu tiên đi học, bà con bắt bố ăn nhiều đến nỗi phải tới giờ nghỉ bố mới tiêu hóa hết.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother