mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
My mother ain't here, but the lady in number two will show you the rooms.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ tôi không có đây, nhưng người phụ nữ ở phòng 2 sẽ hướng dẫn anh đi xem phòng.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother