mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
Now, as to your work, I'll bet you helped your mother with your father's shirts, didn't you?
Nghĩa tiếng Việt
Bây giờ, theo như công việc của cô Tôi cá là cô đã giúp mẹ cô trong việc kiếm sống hàng ngày, phải không?
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother