mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
Then when his mother tried to protect him... they threw her into the clink.
Nghĩa tiếng Việt
Rồi khi mẹ cố bảo vệ cậu ấy... họ đã giam bà ấy lại.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother