mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
There was a sitting room between the bedroom of my mother and my fa-
Nghĩa tiếng Việt
Cũng giống như chỗ này, rải rác khắp nơi, tràn khắp bàn.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother