mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
They weren't supposed to get off the train, but my mother became ill.
Nghĩa tiếng Việt
Lẽ ra ba mẹ không định xuống xe, nhưng mẹ chợt đổ bệnh.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother