mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
You'd sell out your own mother for a piece of fudge, but you're smart along with it.
Nghĩa tiếng Việt
Bà sẽ bán mẹ của mình cho một miếng kẹo mềm, nhưng bà rất thông minh với chuyện đó.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother