mother trong ngữ cảnh
mother = mẹ
Câu tiếng Anh
Your mother was there, and your grandfather who fought in the American Civil War.
Nghĩa tiếng Việt
Mẹ anh ở đó, và ông nội anh... - người đã chiến đấu trong cuộc nội chiến.
← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother