eword.vn

music trong ngữ cảnh

music = nhạc

Câu tiếng Anh

A young girl who used to work at Sardou's, a stationary shop where I bought music paper.

Nghĩa tiếng Việt

1 cô gái trẻ từng làm tại Sardou, 1 văn phòng phẩm nơi tôi từng mua giấy viết nhạc.

← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music