eword.vn

music trong ngữ cảnh

music = nhạc

Câu tiếng Anh

His music, his concerto will remain.

Nghĩa tiếng Việt

Nhạc của ông ấy, bản concerto sẽ vẫn còn mãi.

← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music