eword.vn

music trong ngữ cảnh

music = nhạc

Câu tiếng Anh

I'm partial to music, but I'm a Quaker and they're against music.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi rất thích âm nhạc, nhưng tôi là tín đồ Quaker và hội thánh không chấp nhận âm nhạc.

← music: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với music